Đặt banner 324 x 100

Tên gọi các loại trái cây bằng tiếng Trung


Tên gọi các loại trái cây bằng tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

白梨

bái lí

Lê trắng

2

白果

báiguǒ

Quả ngân hạnh

3

芭蕉

bājiāo

Chuối tây

4

板栗, 栗子

bǎnlì, lìzǐ

Hạt dẻ

5

荸荠

bíjì

Củ mã thầy, củ năng

6

槟榔

bīnláng

Cau

7

菠萝

bōluó

Dứa, thơm, khóm

8

草莓

cǎoméi

Dâu tây

9

刺果番荔枝

cì guǒ fān lìzhī

Mãng cầu xiêm

10

醋栗

cù lì

Quả lý gai

11

chéng

Cam

12

砀山梨

dàng shānlí

Lê Đăng Sơn

13

冬梨

dōng lí

Lê mùa đông

14

番荔枝

fān lìzhī

Mãng cầu

15

番石榴

fān shíliú

Ổi

16

榧子

fěizi

(Cây, hạt) thông đỏ hôi

17

柑橘

gānjú

Quýt đường

18

橄榄

gǎnlǎn

Quả trám, cà na

19

甘蔗

gānzhè

Mía

20

干果

gānguǒ

Quả khô

21

光滑的

guānghuá de

Óng ả, bóng mượt

22

果仁

guǒ rén

Hạt, hột (của trái cây)

23

海棠果

hǎitáng guǒ

Quả hải đường

24

哈密瓜

hāmìguā

Dưa vàng 

25

核果

héguǒ

Quả có hạt

26

黑樱桃

hēi yīngtáo

Anh đào đen