Đặt banner 324 x 100

Tiếng anh tại atlantic đại đồng-từ vựng biển đảo


Từ vựng Tiếng Anh về Biển Đảo
  1. Paracel islands /ˈpɑːrɑsl/ /ˈaɪləndz/: Hoàng Sa
  2. Spratly islands /ˈsprɑːtli /ˈaɪləndz/: Trường Sa
  3. Oil rig / ɔɪl rɪɡ / : Dàn khoan dầu
  4. Sovereignty / ˈsɒvrənti /: Chủ quyền
  5. Vessel / ˈvesəl / Thuyền
  6. Clash / klæʃ / : Va chạm
  7. Exclusive economic zone (EEZ) / ɪkˈskluːsɪv ˌiːkəˈnɒmɪk zəʊn /: Vùng đặc quyền kinh tế
  8. Nautical miles / ˈnɔːtɪkl̩ maɪlz /: Hải lý
  9. Continental shelf / ˌkɒntɪˈnentl̩ ʃelf /: Thềm lục địa
  10. Maritime disputes / ˈmærɪtaɪm dɪˈspjuːts / :Vùng biển tranh chấp
  11. Tensions / ˈtenʃn̩z /: Căng thẳng
  12. Riot / ˈraɪət /: Náo loạn
  13. Provocative / prəˈvɒkətɪv / : Khiêu khích
  14. Island: / ˈaɪlənd / : Đảo
  15. Shoal : /ʃoul/ Bãi cát
  16. Naval guard: / ˈneɪvl̩ ɡɑːd /: Cảnh sát biển
  17. Water cannon / ˈwɔːtə ˈkænən /: Vòi rồng
  18. Invasion /in’veiʤn/: Sự xâm lược
  19. Extortion /iks’tɔ:ʃn/ Sự tống (tiền của…)
  20. Stubbornness /’stʌbənis/ Tính ngoan cố
  21. Greedy /’gri:di/ Tham lam
  22. Scout /skaut/ Do thám
  23. United Nations Convention on the Law of the Sea (UNCLOS) Công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển
  24. Convention /kən’venʃn/ Hiệp định
  25. Treaty /’tri:ti/ Hiệp ước
  26. Ally /’æli/ Bạn đồng minh
  27. National sovereignty: /ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/ Chủ quyền quốc gia
  28. Terrorism: /ˈterərɪzəm/ Hiểm họa khủng bố
  29. Sea: biển
  30. Beach: biển
HOTLINE:0865.364.826/0389.431.182
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH