Đặt banner 324 x 100

Các ngày lễ lớn của Trung Quốc


Các ngày lễ lớn của Trung Quốc

1 春节 Chūnjié Tết nguyên đán
2  元旦 yuán dàn jié Tết dương lịch
3 元 宵 节 yuán xiāo jié Tết nguyên tiêu
4  灶王节 zào wáng jié Tết ông táo
5 清明节 Qīngmíng jié Tết thanh minh
6 青年节 Qīngnián jié Tết thanh niên
7 端午节 Duānwǔ jié Tết đoan ngọ
8 儿童节 Értóng jié Tết thiếu nhi
9 植树节 Zhíshù jié Tết trồng cây
10 中秋节 Zhōngqiū jié Tết trung thu
11 重阳节 Chóngyáng jié Tết trùng dương
12 寒食节 Hánshí jié Tết hàn thực
13 元宵节 Yuánxiāo jié Lễ hội hoa đăng
14 七夕节 Qīxì jié Lễ thất tịch
15 腊八节 Làbā jié Lễ hội Laba
16  盂兰节 Yú lán jié Lễ vu lan
17 教师节 Jiàoshī jié Ngày nhà giáo
18 国庆节 Guóqìng jié Ngày quốc khánh
19 建党节 Jiàndǎng jié Ngày thành lập Đảng
20 建军节 Jiàn jūn jié Ngày thành lập quân đội
21 情人节 Qíng rén jié Ngày lễ tình nhân
22 白情人节 Bái qíngrén jié Ngày valentine trắng
23 黑情人节 Hēi qíngrén jié Ngày valentine đen
24 光棍节 Guāngùn jié Ngày lễ độc thân
25 父亲节 Fùqīn jié Ngày của cha
26 母亲节 Fùqīn jié Ngày của mẹ
27 劳动节 Láodòng jié Quốc tế lao động
28 妇女节 Fùnǚ jié Quốc tế phụ nữ
29 愚人节 Yúrén jié Cá tháng tư
30 圣诞节 Shèngdàn jié Giáng sinh