Đặt banner 324 x 100

Học Tiếng Anh với Atlantic Từ Sơn chủ đề Gia đình


Từ vựng về các thành viên trong gia đình

  • Parents /ˈpeərənt/ Ba mẹ 
  • Stepparent /ˈstepˌpeə.rənt/ Cha mẹ kế
  • Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ
  • Father /ˈfɑːðə(r)/ Bố
  • Sibling /ˈsɪblɪŋ/ Anh chị em ruột
  • Spouse /spaʊs/ Vợ chồng
  • Husband /ˈhʌzbənd/ Chồng
  • Wife /waɪf/ Vợ
  • Child /Children/tʃaɪld/ ˈtʃɪldrən/ Con cái
  • Daughter /ˈdɔːtə(r)/ Con gái
  • Son /sʌn/ Con trai
  • Stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/ Cha dượng
  • Stepmother /ˈstepmʌðə(r)/ Mẹ kế
  • Ex-husband /eksˈhʌzbənd/ Chồng cũ
  • Ex-wife /eks-waɪf/ Vợ cũ
  • Half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/ Anh/em trai cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
  • Step brother /ˈstepˌbrʌ.ðər/ Con trai riêng của bố/mẹ kế
  • Half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/ Chị/em gái cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
  • Step sister /ˈstepˌsɪs.tər/ Con gái riêng của bố mẹ kế
  • Younger /Little sister/jʌŋər/ˈlɪt.əl sɪstər/ Em gái
  • Younger /Little brother/jʌŋər/ˈlɪt.əl ˈbrʌðər/ Em trai
  • Older sister /oʊldər sɪstər/ Chị gái
  • Older brother /oʊldər ˈbrʌðər/ Anh trai

Từ vựng miêu tả các mối quan hệ trong gia đình

  • Close to /kloʊs tə/ Thân thiết với
  • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ Có mối quan hệ tốt với
  • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ
  • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin tưởng vào
  • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc
  • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng
  • Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác

Hotline:0973.825.167

Địa chỉ: 24 Lý Thánh Tông-Đồng Nguyên-Từ Sơn-Bắc Ninh